hiền lành

nt. Không dữ, tốt, hay nhường nhịn. Con người hiền lành. Dòng sông hiền lành.

xem thêm: hiền, hiền hậu, hiền hòa, lành, hiền lành



hiền lành

hiền lành
  • Good-natured
    • Con người rất hiền lành, không bao giờ làm hại ai: A good-natured person who would harm anyone